Chuyển đến nội dung
Blog Dương Đào Family Dương & Đào Family

Chuyên mục

Tiếng Nhật

10 bài viết trong chuyên mục này.

容易搞混的助詞 へ・に・で・を

1. 格助词【へ】 1.1 - 移动的方向 台湾へ行きます。 日本へ行きます。 2. 格助词【を】 2.1 - 动作的对象 ご飯を食べます。 映画をみます。 2.2 - 移动,离开,穿越 公園を散歩します。 電車を降ります。 道路を渡ります。 3. 格助词【に】 3.1 - 动作发生的时间点 8時に起きます。 月曜日にゴミを捨てます。 3.2 - 存在 神戸に住んでいます。 部屋に猫がいます。 3.3 - 进入,归着点 部屋に入ります。...

Ông Già Coder EB

Trợ từ へ (Kèm sơ đồ tư duy)

方向を示す 1️⃣ Dùng để chỉ phương hướng của động tác hướng tới. Dùng khi địa điểm không được nói rõ. もっと 前の方へ 来てください。 エレベーターは 上へ 上がって行った。 南の方へ飛んで行った。 この川は 南の方へ 流「なが」れています。 目的地を示す 2️⃣ Chỉ đích đến của động tác.(có thể thay bằn...

Ông Già Coder EB

Các dạng thức thường gặp của Danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Nhật (N5)

Động từ (動詞) Dạng thức Động từ nhóm 1 Động từ nhóm 2 Động từ nhóm 3 (する) Động từ nhóm 3 (来る) Thể từ điển (辞書) 行く 食べる する 来る「くる」 Thể ます 行きます 食べます します きます Thể て 行って 食べて して きて Thể た 行った 食べた した きた Thể ない 行かない 食べない しない こない *Kh...

Ông Già Coder EB

Trợ từ の (Kèm sơ đồ tư duy)

所有や所属を示す 1️⃣ Dùng chỉ sự sở hữu, xuất xứ, nhà sản xuất v.v…Từ trước の giải thích rõ ràng cho từ phía sau これは 私の 傘です。 これは誰の靴ですか。|私の靴です。 どこのワインが好きですか。|イタリアの ワインが 好きです。Hỏi về xuất xứ (quốc gia) ~ どこ どこの 車に 乗っていますか。| T 社の車に...

Ông Già Coder EB

Trợ từ で (Kèm sơ đồ tư duy)

場所や場面を示す ~ Diễn đạt nơi chốn, địa điểm 1️⃣ Dùng cho địa điểm nơi hành động, hành vi, sự kiện, động tác, … diễn ra いつも 家で 朝ご飯を 食べます。 ここで 少し 持っていて ください。 入学式は、明日 大学の 体育館で 行「おこな」われます。 その 問題は、会議で 話す予定です。 手段・方法を示す ~ Chỉ phương...

Ông Già Coder EB